MU-X PRESTIGE 1.9 AT 4x2
  • Hotline
    Đà Nẵng: KD: 0905 700 788 - DV: 0906 574 578
    Bình Định: KD: 0901 129 121 - DV: 0901 129 122
  • I-TRUCKS ĐẠI THỊNH

MU-X PRESTIGE 1.9 AT 4x2

  • Tổng trọng tải 2650 kg
  • Trọng tải hàng hóa
  • Kích thước tổng thể 4825 x 1860 x 1860 mm
  • Kích thước thùng xe
  • Giá niêm yết Liên hệ

Gọi cho chúng tôi

Kinh doanh : 0905 700 788

Đăng ký lái thử

Đăng ký lái thử

  • Tổng quan
  • Thông số kỹ thuật
  • Nội thất
  • Ngoại thất
  • Tiện ích
  • An toàn
  • Màu xe

MU-X PRESTIGE 1.9 AT 4x2, sử dụng động cơ dầu 1.9L 4 xy lanh thẳng hàng, phun nhiên liệu trực tiếp sử dụng đường dẫn chung, tăng biến thiên VGS, làm mát khí nạp. Cỗ máy này có khả năng tạo ra công suất tối đa 177 mã lực, thông số mô men xoắn cực đại 380Nm. Xe sử dụng số tự động 6 cấp mang đến sự linh hoạt trong lựa chọn của chủ nhân.

Mẫu xe này còn có một vài hệ thống hỗ trợ vận hành như treo trước dạng độc lập, giảm xóc khí, tay đòn kép, treo sau dạng phụ thuộc sử dụng liên kết 5 điểm, giảm xóc khí cùng trang bị bộ lốp dày 255/60R18. Sự kết hợp hoàn hảo mang tới sự êm ái và hạn chế được sự giao động của toàn bộ thân xe khi xe phải di chuyển vào vùng sỏi đá.

NHÃN HIỆU   MU-X PRESTIGE 1.9 AT 4x2
THÔNG SỐ CHUNG    
KÍCH THƯỚC :    
Kích thước tổng thể (D x R x C) mm 4825 x 1860 x 1860
Chiều dài cơ sở   2845
Vệt bánh xe trước & sau   1570/1570
Khoảng sáng gầm xe   230
Bánh kính vòng quay tối thiểu   5.8
TRỌNG LƯỢNG :    
Trọng lượng bản thân kg 1980
Trọng lượng toàn bộ kg 2650
Dung tích thùng nhiên liệu lit 65
Số chỗ ngồi người 07
ĐỘNG CƠ :    
Kiểu   RZ4E-TC
Loại   4 xy lanh thẳng hàng, Động cơ dầu 1.9L,
Intercooler VGS Turbo, Common rail
Dung tích xy-lanh cc 1898
Công suất cực đại PS (KW)/rpm 150 (110)/3600
Mô men xoắn cực đại Nm/rpm 350/1800-2600
Công thức bánh xe   4×2 (Cầu sau)
Máy phát điện   12V-120A
Tiêu chuẩn khí thải   EURO 4
HỘP SỐ :     
Loại   Số tự động 6 cấp
Hệ thống gài cầu  
KHUNG XE :    
Hệ thống treo Trước Hệ thống treo độc lập, đòn kép, giảm xóc khí
Sau Hệ thống treo phụ thuộc dùng liên kết 5 điểm, giảm xóc khí
Hệ thống phanh Trước Đĩa
Sau Đĩa
Trợ lực lái   Thủy lực
Kích thước lốp xe   255/60R18
Mâm xe   Hợp kim nhôm
NGOẠI THẤT :    
Cụm đèn trước   Bi-LED Projector (Tự động điều chỉnh độ cao) tích hợp đèn chạy ban ngày LED
Đèn sương mù   Có (Với viền trang trí mạ crôm)
Tay nắm cửa ngoài   Mạ crôm
Ga lăng   Mạ crôm
Thanh trang trí thể thao mui xe  
Trang trí cột cửa   Màu Đen
Kính chiếu hậu ngoài   Mạ crôm, tích hợp đèn báo rẽ, chỉnh và gập điện
Ăng-ten   Dạng đuôi cá
Bậc lên xuống  
Cánh hướng gió sau  
NỘI THẤT :    
Tay lái Loại Bọc da, 3 chấu, tích hợp nút điều chỉnh âm thanh,
thoại rảnh tay & điều khiển hành trình
Điều chỉnh Gật gù
Đỉnh đồng hồ táp lô   Ốp PVC
Đồng hồ táp lô   Màn hình hiển thị đa thông tin, có chức năng nhắc lịch bảo dưỡng
Hộc cửa gió 2 bên   Ốp viền trang trí đen bóng
Nút điều chỉnh hướng gió điều hòa   Mạ crôm
Ghế ngồi Hàng ghế thứ 1 Ghế người lái chỉnh điện 6 hướng
Hàng ghế thứ 2 Gập 60:40, có tựa tay ở giữa và ngăn để ly
Hàng ghế thứ 3 Gập 50:50, có tựa tay 2 bên
Chất liệu Da (Màu Beige)
Táp pi cửa xe   Ốp da (Màu Beige) / Viền trang trí vân gỗ
Ốp PVC (Màu Beige) tại vị trí tay gác cửa
Táp lô điều khiển công tắc cửa xe   Viền trang trí đen bóng
Cần số tự động   Ốp vân gỗ
Mặt ốp cần số tự động   Viền trang trí đen bóng
Nút nhả phanh tay   Mạ crôm
Nắp hộc đựng vật dụng tiện ích trung tâm   Ốp PVC (Màu Beige)
Nắp hộc đựng vật dụng tiện ích phía trước   Ốp PVC / Viền vân gỗ với logo Isuzu mu-X
Tay chốt mở cửa trong   Mạ crôm
TIỆN ÍCH :    
Chìa khóa thông minh & khởi động bằng nút bấm  
Mở cửa thông minh  
Khóa cửa từ xa  
Hệ thống điều hòa   Tự động
Hệ thống giải trí   Màn hình cảm ứng 8 inches, Bluetooth, USB
Số loa   06
Cổng USB dành cho sạc (5V/2.1A)   Có (02)
Màn hình ốp trần cho hàng ghế thứ 2   Màn hình LCD 10.2 inches
Cửa sổ điều chỉnh điện   Có (Lên xuống tự động và có chức năng chống kẹt tay ở bên phía người lái)
Ổ cắm điện (12V, 120W)   Có (Hộc đựng vật dụng tiện ích & khoang hành lý)
Thảm lót sàn  
AN TOÀN :    
Túi khí   06
Hệ thống chống bó cứng phanh (ABS)  
Hệ thống phân bổ lực phanh điện tử (EBD)  
Hệ thống hỗ trợ phanh khẩn cấp (BA)  
Hệ thống cân bằng điện tử (ESC)  
Hệ thống kiểm soát lực kéo (TCS)  
Hệ thống hỗ trợ khởi hành ngang dốc (HSA)  
Hệ thống hỗ trợ xuống dốc (HDC)  
Hệ thống phanh thông minh (BOS)  
Camera lùi  
Dây đai an toàn Hàng ghế thứ 1 ELR x 3 với bộ căng đai sớm & tự động nới lỏng
Hàng ghế thứ 2 ELR x 3
Hàng ghế thứ 3 ELR x 2
Khóa cửa tự động theo tốc độ  
Khóa cửa tự động mở khi túi khí bung  
Khóa cửa trung tâm  
Khóa cửa bảo vệ trẻ em   Có (Cửa sau)
Thanh gia cường cửa xe   Có (Tất cả các cửa hông)

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

MÀU XE    
Trắng  
Bạc  
Nâu  
Đỏ  
Trắng Ngọc Trai  
Đen  

Hình ảnh

Các loại xe khác