ISUZU QMR77HE4A - ĐÔNG LẠNH
  • Hotline
    Đà Nẵng: KD: 0905 700 788 - DV: 0906 574 578
    Bình Định: KD: 0901 129 121 - DV: 0901 129 122
  • I-TRUCKS ĐẠI THỊNH

ISUZU QMR77HE4A - ĐÔNG LẠNH

  • Tổng trọng tải 4.990 Kg
  • Trọng tải hàng hóa 1.990 Kg
  • Kích thước tổng thể 6190 X 1950 X 2850 mm
  • Kích thước thùng xe 4270 X 1810 X 1770 mm
  • Giá niêm yết Liên hệ

Gọi cho chúng tôi

Kinh doanh : 0905 700 788

Đăng ký lái thử

Đăng ký lái thử

  • Tổng quan
  • Thông số kỹ thuật
  • Nội thất
  • Ngoại thất

QKR COOL EXPRESS là lựa chọn hàng đầu đối với các mặt hàng đông lạnh như thủy hải sản, thịt, rau củ quả… và các loại hàng hóa nhạy cảm với điều kiện môi trường khác. Được sản xuất dựa trên vật liệu và công nghệ tiên tiến cùng việc kiểm soát chất lượng nghiêm ngặt bởi đội ngũ kỹ thuật chuyên nghiệp của Isuzu Việt Nam, QKR COOL EXPRESS luôn đảm bảo nhiệt độ thích hợp để giữ nguyên được chất lượng sản phẩm.

Bên cạnh khả năng làm lạnh vượt trội đến từ thùng xe, QKR COOL EXPRESS còn thừa hưởng những ưu điểm vượt trội đến từ cabin sát-xi của Isuzu: bền bỉ và tiết kiệm nhiên liệu. Do đó, QKR COOL EXPRESS giúp giảm thiểu tối đa chi phí vận hành và sửa chữa trong quá trình sử dụng.

Khung xe được thiết kế đặc biệt bằng thép cường lực, giúp tăng độ cứng thân xe và giảm độ võng khi chất hàng phía sau. Chiều dài và cao của cabin sát-xi được cân chỉnh phù hợp làm giảm trọng tâm của xe, giúp cho lái xe cảm nhận tốt hơn khi chạy ở tốc độ cao, vào cua êm ái hơn ở các cung đường xấu.

NHÃN HIỆU   ISUZU QMR77HE4A - ĐÔNG LẠNH
KHỐI LƯỢNG    
Khối lượng toàn bộ Kg 4,990
Khối lượng bản thân Kg 2,805
Khối lượng chuyên chở Kg 1,990
Số người Người 3
KÍCH THƯỚC    
Kích thước tổng thể (DxRxC) mm 6,240 x 1,950 x 2,850
Kích thước bao thùng (DxRxC) mm 4,450 x 1,950 x 1,950
Kích thước trong thùng (DxRxC) mm 4,270 x 1,810 x 1,770
ĐỘNG CƠ & TRUYỀN ĐỘNG    
Tên động cơ   4JH1E4NC
Hệ thống   Phun nhiên liệu điện tử, turbo tăng áp – làm mát khí nạp.
Tiêu chuẩn khí xả   EURO 4
Công suất cực đại Ps(kW) / rpm 105 (77) / 3,200
Momen xoắn cực đại N.m(kgf.m) / rpm 230 (23) / 1,400 ~ 3,200
Hộp số   MSB5S
5 số tiến & 1 số lùi
HỆ THỐNG CƠ BẢN    
Hệ thống lái   Trục vít – ê cu bi trợ lực thủy lực
Hệ thống treo trước – sau   Phụ thuộc, nhíp lá và giảm chấn thủy lực
Hệ thống phanh trước – sau   Tang trống, phanh dầu mạch kép trợ lực chân không
Kích thước lốp trước – sau   7.00 – 15 12PR
Máy phát   12V-60A
KẾT CẤU THÙNG    
Lớp da mặt ngoài và trong   Composite nhập khẩu
Lớp cách nhiệt trong panel   XPS
Độ dày panel   Vách hông: 65 mm
Vách trước: 65 mm
Cửa sau: 65 mm
Nóc: 80 mm
Sàn: 85mm
Sàn thùng   Sàn Inox 304 dập sóng
Khung trụ cửa sau   Hợp kim nhôm
Cửa hông   Tiêu chuẩn
PHỤ KIỆN THÙNG    
Baga và thang leo   Tiêu chuẩn
Inox 304
Tay nắm cửa   Inox 304
Bản lề cửa   Nhôm
Ốp viền quanh thùng   Nhôm
Đèn góc thùng   04 đèn
Cản hông và vè chắn bùn   Tiêu chuẩn
Cản sau   Tiêu chuẩn
Đèn hông   Tiêu chuẩn (06 cái)
Đèn trần   Tiêu chuẩn
Công tắc khẩn cấp   Tiêu chuẩn
HỆ THỐNG LẠNH    
Máy lạnh   Thermal Master T-2500 (Hàn Quốc)
Công suất   2600 Walt
Loại ga   R404a
Nhiệt độ làm lạnh tối đa   -18°C

 

Hình ảnh